Grand i10 hatchback

Danh mục:

Mô tả

KHÔNG GIAN RỘNG RÃI TRONG MỘT THIẾT KẾ NHỎ GỌN

Grand i10 sở hữu kích thước lớn hàng đầu phân khúc, đem đến một không gian thỏa mái tối đa cũng như phong cách năng động cho chủ nhân. Bên cạnh đó, những công nghệ hàng đầu được trang bị trên xe giúp cho trải nghiệm lái xe càng trở nên thú vị

CẢM NHẬN 360

Biến những nét đơn giản thành vẻ đẹp tinh tế phi thường.

PHIM 30S

Biến những nét đơn giản thành vẻ đẹp tinh tế phi thường.

NGOẠI THẤT

NỘI THẤT

KHÔNG GIAN NỘI THẤT ẤN TƯỢNG

Grand i10 sở hữu không gian nội thất rộng rãi, kết hợp cùng phong cách thiết kế cá tính với những màu sắc trẻ trung tạo nên vẻ ấn tượng không thể trộn lẫn.

VẬN HÀNH

KHẢ NĂNG VẬN HÀNH XUẤT SẮC

Grand i10 được tối ưu với hệ thống khung gầm, động cơ, hộp số đem đến khả năng vận hành xuất sắc, cân bằng giữa những yếu tố bền bỉ và tiết kiệm.

AN TOÀN

CÔNG NGHỆ AN TOÀN HÀNG ĐẦU

Grand i10 sở hữu không gian nội thất rộng rãi, kết hợp cùng phong cách thiết kế cá tính với những màu sắc trẻ trung tạo nên vẻ ấn tượng không thể trộn lẫn.

TÚI KHÍ ĐÔI

Grand i10 hoàn toàn làm hài lòng những người khó tính nhất bằng công nghệ an toàn chủ động với túi khí dành cho lái xe và hành khách, giúp đảm bảo an toàn tránh chấn thương trong trường hợp va chạm.

TIỆN NGHI

NHỮNG CÔNG NGHỆ ĐỈNH CAO TÍCH HỢP TRONG MỘT CHIẾC XE NHỎ GỌN

Những chuyến hành trình của bạn sẽ trở nên thú vị hơn với những công nghệ tiện ích được trang bị bên trong Grand i10

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước
Vết bánh xe trước/sau 30mm
Kích thước lòng thùng (D X R X C) 6x4x4 (mm)
D x R x C (mm) 3,765 x 1,660 x 1,505
Chiều dài cơ sở (mm) 2425
Khoảng sáng gầm xe (mm) 152
Động cơ
Động cơ KAPPA 1.0/1.2 MPI
Dung tích công tác (cc) 998
Công suất cực đại (Ps) 66/5,500
Momen xoắn cực đại (Kgm) 94.18/3,500
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 43
Hộp số
Hộp số 5MT
Hệ thống treo
Hệ thống treo>Trước Macpherson
Hệ thống treo>Sau Thanh Xoắn
Vành & Lốp xe
Cỡ lốp xe (trước/sau) 165/65R14
Các trang bị khác
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay
Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế false
Thông số 1.0 MT Base 1.0 MT 1.2 MT BASE 1.2 MT 1.2 AT 1.0 AT
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
–  Đèn LED chạy ban ngày
Lưới tản nhiệt mạ Crom
–  Lưới tản nhiệt mạ Crom
Gạt mưa
–  Gạt mưa Gạt mưa phía sau – 1 tốc độ Gạt mưa phía sau – 1 tốc độ Gạt mưa phía sau – 1 tốc độ Gạt mưa phía sau – 1 tốc độ Gạt mưa phía sau – 1 tốc độ Gạt mưa phía sau – 1 tốc độ
Cốp đóng mở điện
–  Cốp đóng mở điện
NỘI THẤT
Tay lái & Cần số
–  Chất liệu bọc da
Gương chiếu hậu trong
–  Gương chiếu hậu trong Chỉnh điện Chỉnh điện
Chất liệu bọc ghế
–  Chất liệu bọc ghế Nỉ Nỉ Nỉ Nỉ Da Da
Ghế sau
–  Hàng ghế thứ hai gập 6:4
Tấm ngăn hành lý
–  Tấm ngăn hành lý
Châm thuốc + Gạt tàn
–  Châm thuốc + Gạt tàn
Hộc để đồ làm mát
–  Hộc để đồ làm mát
TIỆN NGHI
–  Số loa 4 4 4 4 4 4
–  Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
–  Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động bên lái Tự động bên lái Tự động bên láiTự động bên lái Tự động bên lái Tự động bên lái Tự động bên lái
AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh – ABS
–  Hệ thống chống bó cứng phanh – ABS
Hệ thống chống trộm – Immobilizer
–  Hệ thống chống trộm – Immobilizer
Cảm biến lùi
–  Cảm biến lùi
Túi khí
–  Túi khí Đơn Đôi Đôi Đơn
Khóa cưả trung tâm
–  Khóa cưả trung tâm

HÌNH ẢNH

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.